Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tiêu diệt" (1)
tiêu diệt
Tiếng Anh
Động từTo eliminate, destroy
Lực lượng an ninh đã tiêu diệt khoảng 30 nghi phạm ở Jalisco.
Security forces eliminated about 30 suspects in Jalisco.
Từ liên quan "tiêu diệt" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tiêu diệt" (2)
Lực lượng an ninh đã tiêu diệt khoảng 30 nghi phạm ở Jalisco.
Security forces eliminated about 30 suspects in Jalisco.
Nếu bất kỳ xuồng nào đến gần vùng phong tỏa của chúng tôi, chúng sẽ bị tiêu diệt.
If any of these boats approach our blockade zone, they will be destroyed.
